Quản lý tính toàn vẹn của các đường ống dẫn khí

  • Quý Trần Nguyên
  • Hưng Nguyễn Thành
  • Thái Nguyễn Thanh
Keywords: Quản lý tính toàn vẹn, quản lý an toàn, đánh giá rủi ro, đường ống dẫn khí

Tóm tắt

Hệ thống quản lýtính toàn vẹn đường ống dẫn khí ảnh hưởng rất lớn đến quá trình thiết kế, xây lắp, vận hành, bảo trì các đường ống dẫn khí. Quá trình quản lýtính toàn vẹn đường ống dẫn khí là một quá trình tích hợp quản lýrủi ro, thiết kế, vận hành, kiểm tra và đánh giá trong suốt vòng đời của đường ống dẫn khí.
Trên cơ sở kết quả khảo sát thực tếtại các đơn vịđang quản lý/vận hành các đường ống dẫn khí tại Việt Nam, Tổng công ty Bảo dưỡng - Sửa chữa Công trình Dầu khí(PVMR) đã xây dựng Hướng dẫn quản lýtính toàn vẹn của tài sản cho các đường ống dẫn khí trên đất liền và ngoài khơi, đảm bảo các tiêu chuẩn/quy định an toàn quốc tế và Việt Nam.

Các tài liệu tham khảo

Chính phủ. An toàn công trình dầu khí trên đất liền. Nghị định số 13/2011/NĐ-CP. 11/2/2011.

Chính phủ. Quy định về quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí. Quyết định số 04/2015/QĐ-TTg. 20/1/2015.

QCVN 11:2012/BCT. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức rủi ro chấp nhận được trong đánh giá định lượng rủi ro cho các hoạt động dầu khí, xăng dầu, hóa chất và nhiệt điện. Thông tư số 50/2012/TT-BCT. Bộ Công Thương. 28/12/2012.

QCVN 01:2016/BCT. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại. Thông tư số 31/2016/TT-BCT. Bộ Công Thương. 15/12/2016.

Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Hướng dẫn quản lý rủi ro và ứng cứu khẩn cấp trong các hoạt động dầu khí. Quyết định số 8435/QĐ-DKVN.

The American Society of Mechanical Engineers. Managing system integrity of gas pipelines. ASME B31.8S-2016.

Det Norske Veritas (DNV). Integrity management of submarine pipeline systems. DNV-RP-F116. 2015.

R.Winston Revie. Oil and gas pipelines integrity and safety handbook. 2015.

The American Society of Mechanical Engineers (ASME). Gas transmission and distribution piping systems. ASME B31.8-2016.

American Petroleum Institute (API). Recommended practice for the pressure testing of steel pipelines for the transportation of gas, petroleum gas, hazardous liquids, highly volatile liquids, or carbon dioxide (6th edition). API RP 1110. 2013.

American Petroleum Institute (API). In-line inspection systems qualification (2nd edition). API STD 1163. 2013.

Det Norske Veritas (DNV). Riser integrity management. DNV-RP-F206. 2017.

Chính phủ. Bảo vệ an ninh, an toàn dầu khí. Nghị định số 03/2002/NĐ-CP. 7/1/2002.

Chính phủ. Quy định chi tiết thi hành Luật Dầu khí. Nghị định số 48/2000/NĐ-CP. 12/9/2000.

Đã đăng
2019-08-30
How to Cite
Trần Nguyên, Q., Nguyễn Thành, H., & Nguyễn Thanh, T. (2019). Quản lý tính toàn vẹn của các đường ống dẫn khí. Tạp Chí Dầu Khí, 8, 50-57. https://doi.org/10.25073/petrovietnam journal.v8i0.165
Số tạp chí
Chuyên mục
Bài báo khoa học